Để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ tư vấn cho Quý khách!
ƯU ĐÃI THÊM
BỘ VI XỬ LÝ INTEL CORE I7-14700K: ĐỈNH CAO SỨC MẠNH ĐA NHÂN THẾ HỆ 14
Intel Core i7-14700K là bộ vi xử lý trung tâm thuộc dòng Raptor Lake Refresh (thế hệ thứ 14), mang đến sự nâng cấp đáng kể về số lượng nhân xử lý và tốc độ xung nhịp so với các phiên bản tiền nhiệm. Đây được xem là một trong những giải pháp phần cứng toàn diện nhất hiện nay, đáp ứng hoàn hảo sự cân bằng giữa hiệu năng giải trí đỉnh cao và khả năng xử lý các khối lượng công việc chuyên môn phức tạp.
Kiến trúc Hybrid cải tiến với cấu hình nhân vượt trội
Điểm nâng cấp giá trị nhất của bộ vi xử lý i7-14700K chính là việc bổ sung thêm các nhân tiết kiệm điện (E-core), giúp mở rộng băng thông xử lý dữ liệu. Cấu trúc của vi xử lý bao gồm:
8 nhân hiệu năng cao (P-core): Dựa trên kiến trúc Raptor Cove, chuyên trách các tác vụ nặng, chơi game và ứng dụng đồ họa với xung nhịp Turbo tối đa đạt ngưỡng 5.6GHz.
12 nhân tiết kiệm điện (E-core): Tăng cường thêm 4 nhân so với thế hệ 13, giúp xử lý các tác vụ đa nhiệm và ứng dụng chạy nền mượt mà hơn.
Với tổng cộng 20 nhân và 28 luồng xử lý, i7-14700K cung cấp sức mạnh tính toán khổng lồ, loại bỏ hoàn toàn tình trạng nghẽn lệnh trong các môi trường làm việc cường độ cao.
Lựa chọn tối ưu cho Game thủ, Designer và Lập trình viên
Nhờ mức xung nhịp cực cao và bộ nhớ đệm Intel Smart Cache được mở rộng lên đến 33MB, bộ vi xử lý này mang lại trải nghiệm mượt mà trong mọi lĩnh vực chuyên sâu:
Chơi game: Duy trì mức khung hình (FPS) ổn định ở độ phân giải 2K và 4K, tối ưu hóa độ trễ hệ thống xuống mức thấp nhất cho các game thủ chuyên nghiệp.
Đồ họa chuyên nghiệp: Rút ngắn thời gian Render 3D, biên tập video độ phân giải cao và xử lý các bản vẽ kiến trúc phức tạp một cách nhanh chóng.
Lập trình và ảo hóa: Tăng tốc độ biên dịch mã nguồn ấn tượng và khả năng vận hành đồng thời nhiều máy ảo mà không làm suy giảm hiệu suất xử lý tổng thể.
Hiệu năng đa nhiệm và giải pháp Workstation chuyên nghiệp
Với 28 luồng xử lý thực, i7-14700K là trung tâm điều khiển hoàn hảo cho các hệ thống Workstation đa năng. Người dùng có thể thực hiện đồng thời việc xử lý dữ liệu, livestream và chạy các ứng dụng sáng tạo mà hệ thống vẫn duy trì được tốc độ phản hồi tức thì. Công nghệ Intel Thread Director giúp vi xử lý phân bổ tài nguyên thông minh đến từng nhân xử lý, nâng cao hiệu suất làm việc thực tế cho người dùng chuyên nghiệp.
Hỗ trợ công nghệ tiên tiến và đồ họa tích hợp Intel UHD 770
Bộ vi xử lý i7-14700K được tích hợp sẵn nhân đồ họa Intel UHD Graphics 770, hỗ trợ xuất hình ảnh độ phân giải cao và công nghệ Intel Quick Sync, giúp tăng tốc phần cứng cho các tác vụ mã hóa video. Ngoài ra, sản phẩm hỗ trợ đầy đủ các tiêu chuẩn công nghệ mới nhất:
Hỗ trợ RAM DDR4 và DDR5: Mang lại sự linh hoạt trong việc xây dựng cấu hình và tối ưu hóa ngân sách.
PCIe 5.0: Cung cấp băng thông cực rộng cho các dòng card đồ họa thế hệ mới và ổ cứng SSD NVMe tốc độ cao.
Khả năng ép xung (Unlocked): Hậu tố "K" cho phép tinh chỉnh các thông số kỹ thuật để khai thác tối đa sức mạnh phần cứng.
Khả năng tương thích và vận hành ổn định
Sử dụng socket LGA 1700, i7-14700K tương thích rộng rãi với các dòng bo mạch chủ chipset 600 và 700 Series. Để duy trì hiệu suất ổn định lâu dài, bộ vi xử lý này đòi hỏi một hệ thống tản nhiệt chất lượng cao tương xứng. Việc kiểm soát nhiệt độ hiệu quả sẽ giúp vi xử lý duy trì mức xung nhịp Turbo Boost bền bỉ, đảm bảo tuổi thọ linh kiện trong môi trường vận hành liên tục.
Tổng kết
Bộ vi xử lý Intel Core i7-14700K là minh chứng cho sự phát triển vượt bậc của công nghệ vi xử lý, mang lại trải nghiệm đỉnh cao cho cả nhu cầu giải trí và công việc chuyên môn nặng. Với cấu trúc 20 nhân mạnh mẽ, xung nhịp đạt 5.6GHz và khả năng đa nhiệm ưu việt, đây chắc chắn là lựa chọn cốt lõi cho các hệ thống máy tính hiệu năng cao hiện nay.
0/5
0 đánh giá & nhận xétBạn đã dùng sản phẩm này?
Gửi đánh giá của bạn| Tên sản phẩm | Intel® Core™ i7 Processors (14th gen) |
| Tên mã | Products formerly Raptor Lake |
| Phân khúc | Desktop |
| Số hiệu Bộ xử lý | i7-14700K |
| Thuật in thạch bản | Intel 7 |
| Thông tin kỹ thuật CPU | |
| Số lõi | 20 |
| Số P-core | 8 |
| Số E-core | 12 |
| Tổng số luồng | 28 |
| Tần số turbo tối đa | 5.6 GHz |
| Tần Số Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 | 5.6 GHz |
| Tần số Turbo tối đa của P-core | 5.5 GHz |
| Tần số Turbo tối đa của E-core | 4.3 GHz |
| Tần số Cơ sở của P-core | 3.4 GHz |
| Tần số Cơ sở E-core | 2.5 GHz |
| Bộ nhớ đệm | 33 MB Intel® Smart Cache |
| Tổng Bộ nhớ đệm L2 | 28 MB |
| Công suất Cơ bản của Bộ xử lý | 125 W |
| Công suất Turbo Tối đa | 253 W |
| Thông tin bổ sung | |
| Tình trạng | Launched |
| Ngày phát hành | Q4'23 |
| Có sẵn Tùy chọn nhúng | Không |
| Điều kiện sử dụng | PC/Client/Tablet, Workstation |
| Bảng dữ liệu | Xem ngay |
| Thông số bộ nhớ | |
| Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ) | 192 GB |
| Các loại bộ nhớ | Up to DDR5 5600 MT/s, Up to DDR4 3200 MT/s |
| Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa | 2 |
| Băng thông bộ nhớ tối đa | 89.6 GB/s |
| Hỗ trợ Bộ nhớ ECC | Có |
| GPU Specifications | |
| GPU Name | Intel® UHD Graphics 770 |
| Tần số cơ sở đồ họa | 300 MHz |
| Tần số động tối đa đồ họa | 1.6 GHz |
| Đầu ra đồ họa | eDP 1.4b, DP 1.4a, HDMI 2.1 |
| Đơn Vị Thực Thi | 32 |
| Độ Phân Giải Tối Đa (HDMI) | 4096 x 2160 @ 60Hz |
| Độ Phân Giải Tối Đa (DP) | 7680 x 4320 @ 60Hz |
| Độ Phân Giải Tối Đa (eDP - Integrated Flat Panel) | 5120 x 3200 @ 120Hz |
| Hỗ Trợ DirectX* | 12 |
| Hỗ Trợ OpenGL* | 4.5 |
| Hỗ trợ OpenCL* | 3.0 |
| Multi-Format Codec Engines | 2 |
| Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel® | Có |
| Công nghệ video HD rõ nét Intel® | Có |
| Số màn hình được hỗ trợ | 4 |
| ID Thiết Bị | 0xA780 |
| Các tùy chọn mở rộng | |
| Bản sửa đổi Giao diện Phương tiện truyền thông Trực tiếp (DMI) | 4.0 |
| Số Làn DMI Tối đa | 8 |
| Khả năng mở rộng | 1S Only |
| Phiên bản PCI Express | 5.0 and 4.0 |
| Cấu hình PCI Express | Up to 1x16+4, 2x8+4 |
| Số cổng PCI Express tối đa | 20 |
| Thông số gói | |
| Hỗ trợ socket | FCLGA1700 |
| Cấu hình CPU tối đa | 1 |
| Thông số giải pháp Nhiệt | PCG 2020A |
| TJUNCTION | 100°C |
| Kích thước gói | 45.0 mm x 37.5 mm |
| Nhiệt độ vận hành tối đa | 100 °C |
| Các công nghệ tiên tiến | |
| Intel® Volume Management Device (VMD) | Có |
| Intel® Gaussian & Neural Accelerator 3.0 | Có |
| Intel® Thread Director | Có |
| Tăng cường học sâu Intel® Deep Learning Boost (Intel® DL Boost) | Có |
| Công Nghệ Intel® Speed Shift | Có |
| Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 | Có |
| Công nghệ Intel® Turbo Boost | 2.0 |
| Công nghệ siêu Phân luồng Intel® | Có |
| Intel® 64 | Có |
| Bộ hướng dẫn | 64-bit |
| Phần mở rộng bộ hướng dẫn | Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2 |
| Trạng thái chạy không | Có |
| Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao | Có |
| Công nghệ theo dõi nhiệt | Có |
| Bảo mật & độ tin cậy | |
| Intel vPro® Eligibility | Intel vPro® Enterprise, Intel vPro® Essentials, Intel vPro® Platform |
| Yêu cầu đủ điều kiện Intel® Hardware Shield | Có |
| Intel® Threat Detection Technology (TDT) | Có |
| Intel® Active Management Technology (AMT) | Có |
| Intel® Standard Manageability (ISM) | Có |
| Intel® Remote Platform Erase (RPE) | Có |
| Intel® One-Click Recovery | Có |
| Công nghệ Thực thi Luồng điều khiển Intel® | Có |
| Intel® Total Memory Encryption - Multi Key | Có |
| Intel® AES New Instructions | Có |
| Khóa bảo mật | Có |
| Intel® OS Guard | Có |
| Công nghệ Intel® Trusted Execution | Có |
| Bit vô hiệu hoá thực thi | Có |
| Intel® Boot Guard | Có |
| Điều khiển thực thi dựa trên chế độ (MBEC) | Có |
| Chương trình nền ảnh cố định Intel® (SIPP) | Có |
| Công nghệ Ảo hóa Intel® với Redirect Protection (VT-rp) | Có |
| Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x) | Có |
| Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d) | Có |
| Intel® VT-x với bảng trang mở rộng | Có |