Để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ tư vấn cho Quý khách!
ƯU ĐÃI THÊM
BỘ VI XỬ LÝ INTEL CORE ULTRA 9 285K: KỶ NGUYÊN MỚI CỦA HIỆU NĂNG VÀ AI
Intel Core Ultra 9 285K là bộ vi xử lý trung tâm đầu bảng thuộc dòng Intel Core Ultra Series 2 (Arrow Lake-S), đánh dấu một bước ngoặt lịch sử của Intel trong việc thay đổi định danh và kiến trúc CPU. Được thiết kế để dẫn đầu về hiệu năng trên mỗi Watt điện, Core Ultra 9 285K mang đến khả năng tính toán vượt trội, tích hợp trí tuệ nhân tạo (AI) chuyên sâu và khả năng xử lý đa nhiệm ấn tượng cho những hệ thống máy tính mạnh mẽ nhất.

Kiến trúc Arrow Lake và sự đột phá về thiết kế Tile
Bộ vi xử lý Core Ultra 9 285K được xây dựng trên cấu trúc "Tile" hiện đại, sử dụng tiến trình sản xuất tiên tiến để tối ưu hóa diện tích và hiệu năng. Đây là dòng chip phá bỏ giới hạn của các thế hệ trước bằng cách thay đổi cách thức hoạt động của các nhân xử lý, nhằm tập trung tối đa vào sức mạnh thực tế của từng nhân vật lý và nâng cao hiệu suất làm việc tổng thể trong các môi trường chuyên nghiệp.
Cấu trúc nhân mạnh mẽ: 24 nhân và 24 luồng xử lý đa nhiệm
Core Ultra 9 285K sở hữu cấu hình nhân cực kỳ ấn tượng, đảm bảo khả năng xử lý đa tác vụ mượt mà:
8 nhân hiệu năng cao (P-core): Sử dụng kiến trúc Lion Cove mới, mang lại mức IPC (Instructions Per Clock) tăng vọt, xử lý các tác vụ đơn nhân và chơi game ở mức độ phản hồi tức thì.
16 nhân tiết kiệm điện (E-core): Sử dụng kiến trúc Skymont, đảm nhận khối lượng công việc đa nhiệm khổng lồ và các tác vụ chạy nền, giúp hệ thống vận hành cực kỳ ổn định.
Với tổng cộng 24 nhân xử lý thực, bộ vi xử lý này cung cấp sức mạnh xử lý song song cực đại, đáp ứng hoàn hảo cho các công việc Render video, mô phỏng 3D và lập trình phức tạp.
Tích hợp NPU chuyên dụng cho các tác vụ trí tuệ nhân tạo
Lần đầu tiên trên dòng CPU máy tính để bàn cao cấp, Intel tích hợp nhân xử lý AI chuyên dụng (NPU). Điều này giúp bộ vi xử lý Core Ultra 9 285K có khả năng xử lý các tác vụ trí tuệ nhân tạo như làm mờ phông nền video, khử nhiễu âm thanh thông minh, và các phần mềm sáng tạo nội dung hỗ trợ AI một cách nhanh chóng mà không gây áp lực lên CPU hay GPU. Đây là yếu tố then chốt để tối ưu hóa quy trình làm việc hiện đại.
Hiệu năng chơi game và khả năng xử lý hình ảnh thế hệ mới
Với mức xung nhịp tối đa đạt tới 5.7GHz, bộ vi xử lý này đảm bảo trải nghiệm giải trí mượt mà ở các độ phân giải cao nhất. Bên cạnh đó, nhân đồ họa tích hợp dựa trên kiến trúc Xe mới cung cấp khả năng xử lý hình ảnh mạnh mẽ, hỗ trợ tốt các tác vụ xuất hình độ phân giải cao và biên tập video nhanh chóng nhờ các công nghệ mã hóa tiên tiến được tích hợp sẵn.
Nền tảng Socket LGA 1851 và các chuẩn kết nối tương lai
Bộ vi xử lý Intel Core Ultra 9 285K yêu cầu sử dụng Socket LGA 1851 mới, tương thích với các dòng bo mạch chủ chipset 800 Series (như Z890). Nền tảng này mang đến những công nghệ kết nối hiện đại nhất:
Hỗ trợ RAM DDR5: Tốc độ băng thông rộng, loại bỏ hoàn toàn hỗ trợ DDR4 để đạt được hiệu suất tối đa.
PCIe 5.0: Hỗ trợ đầy đủ cho các dòng card đồ họa và ổ cứng SSD NVMe tốc độ cao nhất hiện nay.
Kết nối mở rộng: Tích hợp các chuẩn giao tiếp tốc độ cao như Thunderbolt và Wi-Fi thế hệ mới nhất.
Tối ưu hóa nhiệt độ và hiệu suất năng lượng
Một trong những cải tiến đáng giá nhất của Core Ultra 9 285K chính là khả năng kiểm soát nhiệt lượng. Nhờ kiến trúc mới và sự tối ưu hóa luồng công việc giữa các nhân P-core và E-core, bộ vi xử lý này hoạt động mát mẻ hơn đáng kể so với các thế hệ tiền nhiệm khi xử lý cùng một khối lượng công việc nặng, giúp duy trì hiệu năng đỉnh cao và tính ổn định bền bỉ cho toàn bộ hệ thống PC.
Tổng kết
Bộ vi xử lý Intel Core Ultra 9 285K không chỉ đơn thuần là một bản nâng cấp về tốc độ, mà là một cuộc cách mạng về kiến trúc máy tính. Với sự kết hợp giữa 24 nhân mạnh mẽ, nhân NPU xử lý AI và khả năng đa nhiệm ưu việt, đây chắc chắn là linh kiện tối thượng dành cho những người dùng chuyên nghiệp và các hệ thống Workstation cao cấp hiện nay.
0/5
0 đánh giá & nhận xétBạn đã dùng sản phẩm này?
Gửi đánh giá của bạn| Tên sản phẩm | Intel® Core™ Ultra Processors (Series 2) |
| Tên mã | Products formerly Arrow Lake |
| Phân khúc | Desktop |
| Số hiệu Bộ xử lý | 285K |
| Tổng cộng TOPS cao nhất (Int8) | 36 |
| Thông tin kỹ thuật CPU | |
| Số lõi | 24 |
| Số P-core | 8 |
| Số E-core | 16 |
| Tổng số luồng | 24 |
| Tần số turbo tối đa | 5.7 GHz |
| Tần số Intel® Thermal Velocity Boost | 5.7 GHz |
| Tần Số Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 | 5.6 GHz |
| Tần số Turbo tối đa của P-core | 5.5 GHz |
| Tần số Turbo tối đa của E-core | 4.6 GHz |
| Tần số Cơ sở của P-core | 3.7 GHz |
| Tần số Cơ sở E-core | 3.2 GHz |
| Bộ nhớ đệm | 36 MB Intel® Smart Cache |
| Tổng Bộ nhớ đệm L2 | 40 MB |
| Công suất Cơ bản của Bộ xử lý | 125 W |
| Công suất Turbo Tối đa | 250 W |
| Tăng cường học sâu Intel® Deep Learning Boost (Intel® DL Boost) | Có |
| Khung phần mềm AI được CPU hỗ trợ | OpenVINO™, WindowsML, DirectML, ONNX RT, WebNN |
| Công nghệ litografi của CPU | TSMC N3B |
| Thông tin bổ sung | |
| Tình trạng | Launched |
| Ngày phát hành | Q4'24 |
| Có sẵn Tùy chọn nhúng | Không |
| Điều kiện sử dụng | PC/Client/Tablet, Workstation |
| Bảng dữ liệu | Xem ngay |
| Thông số bộ nhớ | |
| Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ) | 256 GB |
| Các loại bộ nhớ | Up to DDR5 6400 MT/s |
| Maximum Memory Speed | 6400 MHz |
| Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa | 2 |
| Hỗ trợ Bộ nhớ ECC | Có |
| GPU Specifications | |
| GPU Name | Intel® Graphics |
| Tần số cơ sở đồ họa | 300 MHz |
| Tần số động tối đa đồ họa | 2 GHz |
| GPU TOPS đỉnh (Int8) | 8 |
| Đầu ra đồ họa | DP2.1 UHBR20, HDM2.1 FRL 12GHz, eDP1.4b |
| Xe-core | 4 |
| Độ Phân Giải Tối Đa (HDMI) | 4K @ 60Hz (HDMI 2.1 TMDS) 8K @ 60Hz (HDMI2.1 FRL) |
| Độ Phân Giải Tối Đa (DP) | 8K @ 60Hz |
| Độ Phân Giải Tối Đa (eDP - Integrated Flat Panel) | 4K @ 60Hz |
| Hỗ Trợ DirectX* | 12 |
| Hỗ Trợ OpenGL* | 4.5 |
| Hỗ trợ OpenCL* | 3 |
| Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel® | Có |
| Số màn hình được hỗ trợ | 4 |
| ID Thiết Bị | 0x7D67 |
| Intel® Deep Learning Boost (Intel® DL Boost) trên GPU | Có |
| Thông số kỹ thuật NPU | |
| Tên NPU | Intel® AI Boost |
| NPU TOPS đỉnh (Int8) | 13 |
| Hỗ trợ thưa thớt | Có |
| Hỗ trợ Hiệu ứng Windows Studio | Có |
| Khung phần mềm AI được NPU hỗ trợ | OpenVINO™, WindowsML, DirectML, ONNX RT, WebNN |
| Các tùy chọn mở rộng | |
| Bản sửa đổi Giao diện Phương tiện truyền thông Trực tiếp (DMI) | 4 |
| Số Làn DMI Tối đa | 8 |
| Intel® Thunderbolt™ 4 | Có |
| Khả năng mở rộng | 1S Only |
| Phiên bản PCI Express | 5.0 and 4.0 |
| Cấu hình PCI Express | Up to 1x16+2x4, 2x8+2x4, 1x8+4x4 |
| Số cổng PCI Express tối đa | 24 |
| Thông số gói | |
| Hỗ trợ socket | FCLGA1851 |
| Thông số giải pháp Nhiệt | PCG 2020A |
| Nhiệt độ vận hành tối đa | 105 °C |
| Các công nghệ tiên tiến | |
| Intel® Volume Management Device (VMD) | Có |
| Intel® Gaussian & Neural Accelerator 3.5 | Có |
| Intel® Thread Director | Có |
| Công Nghệ Intel® Speed Shift | Có |
| Intel® Thermal Velocity Boost | Có |
| Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 | Có |
| Công nghệ Intel® Turbo Boost | 2.0 |
| Intel® 64 | Có |
| Bộ hướng dẫn | 64-bit |
| Phần mở rộng bộ hướng dẫn | Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2 |
| Trạng thái chạy không | Có |
| Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao | Có |
| Công nghệ theo dõi nhiệt | Có |
| Bảo mật & độ tin cậy | |
| Intel vPro® Eligibility | Intel vPro® Enterprise |
| Yêu cầu đủ điều kiện Intel® Hardware Shield | Có |
| Intel® Threat Detection Technology (TDT) | Có |
| Intel® Active Management Technology (AMT) | Có |
| Intel® Standard Manageability (ISM) | Có |
| Intel® Remote Platform Erase (RPE) | Có |
| Intel® One-Click Recovery | Có |
| Công nghệ Thực thi Luồng điều khiển Intel® | Có |
| Intel® Total Memory Encryption - Multi Key | Có |
| Intel® AES New Instructions | Có |
| Khóa bảo mật | Có |
| Intel® OS Guard | Có |
| Công nghệ Intel® Trusted Execution | Có |
| Bit vô hiệu hoá thực thi | Có |
| Intel® Boot Guard | Có |
| Điều khiển thực thi dựa trên chế độ (MBEC) | Có |
| Chương trình nền ảnh cố định Intel® (SIPP) | Có |
| Công nghệ Ảo hóa Intel® với Redirect Protection (VT-rp) | Có |
| Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x) | Có |
| Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d) | Có |
| Intel® VT-x với bảng trang mở rộng | Có |