Để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ tư vấn cho Quý khách!
ƯU ĐÃI THÊM
INTEL CORE ULTRA 5 245K - ĐỈNH CAO CÔNG NGHỆ ARROW LAKE VÀ SỨC MẠNH ĐA NĂNG
Sự ra đời của dòng vi xử lý Core Ultra Series 2 đánh dấu bước tiến quan trọng của Intel trong việc tối ưu hóa hiệu năng thực tế và trí tuệ nhân tạo. Intel Core Ultra 5 245K không chỉ là một bộ vi xử lý mạnh mẽ dành cho game thủ với khả năng ép xung linh hoạt, mà còn là một trung tâm xử lý đa năng tích hợp sẵn nhân đồ họa thế hệ mới và bộ xử lý AI chuyên dụng, mang lại trải nghiệm mượt mà cho cả giải trí lẫn công việc sáng tạo chuyên nghiệp.
Kiến trúc Arrow Lake và sự tối ưu hóa nhân hiệu năng cao
Intel Core Ultra 5 245K được xây dựng trên kiến trúc Arrow Lake tiên tiến, tập trung vào việc cải thiện hiệu suất đơn nhân và kiểm soát nhiệt độ hiệu quả. Một thay đổi mang tính đột phá ở thế hệ này là việc lược bỏ công nghệ siêu phân luồng (Hyper-Threading), thay vào đó Intel tập trung tối đa vào việc nâng cao chỉ số IPC của các nhân hiệu năng cao (P-core). Điều này giúp CPU xử lý các tập lệnh nặng nhanh hơn, ổn định hơn và tỏa nhiệt ít hơn đáng kể so với các thế hệ tiền nhiệm.
Thông số kỹ thuật mạnh mẽ của vi xử lý Core Ultra 5 245K
Mẫu CPU mở khóa hệ số nhân này sở hữu bộ thông số kỹ thuật ấn tượng, sẵn sàng cho những hệ thống PC High-end:
Số nhân/luồng: 14 nhân và 14 luồng xử lý (Bao gồm 6 nhân P-core mạnh mẽ và 8 nhân E-core tiết kiệm điện).
Xung nhịp Turbo tối đa: Đạt mức 5.2 GHz, mang lại tốc độ phản hồi thần tốc.
Bộ nhớ đệm: 24MB L3 Cache giúp tăng tốc độ truy xuất dữ liệu lớn.
Đồ họa tích hợp: Intel Graphics (Kiến trúc Xe-LPG) cực mạnh, hỗ trợ xuất hình ảnh 4K/8K sắc nét mà không cần card rời trong các tác vụ cơ bản.
AI NPU tích hợp: Bộ xử lý trí tuệ nhân tạo chuyên dụng, hỗ trợ các ứng dụng thông minh và tăng tốc xử lý AI.
Socket: LGA 1851 (Tương thích với bo mạch chủ chipset series 800 như Z890).
Hỗ trợ bộ nhớ: Chỉ tương thích với chuẩn RAM DDR5 tốc độ cao, tối ưu băng thông hệ thống.
Trải nghiệm Gaming mượt mà và khả năng ép xung linh hoạt
Với mức xung nhịp lên tới 5.2GHz, Core Ultra 5 245K là trái tim hoàn hảo cho các bộ PC Gaming hiện đại. Khả năng tính toán đơn nhân vượt trội giúp duy trì mức FPS cao và ổn định trong các tựa game AAA cũng như Esport. Điểm đặc biệt của phiên bản "K" chính là khả năng mở khóa hệ số nhân, cho phép người dùng đam mê công nghệ có thể ép xung để đẩy hiệu năng lên mức tối đa, chinh phục mọi giới hạn về tốc độ xử lý.
Tích hợp AI NPU và tối ưu hóa năng lượng vượt trội
Dòng Core Ultra Series 2 được Intel định hướng là vi xử lý của kỷ nguyên AI. Intel Core Ultra 5 245K tích hợp sẵn NPU (Neural Processing Unit), giúp tự động hóa và tăng tốc các tác vụ liên quan đến trí tuệ nhân tạo như xử lý hình ảnh, âm thanh thông minh và các ứng dụng AI tạo sinh. Bên cạnh đó, nhờ quy trình sản xuất mới, CPU hoạt động cực kỳ mát mẻ, giảm áp lực cho hệ thống tản nhiệt và giúp toàn bộ linh kiện máy tính hoạt động bền bỉ hơn trong thời gian dài.
Nền tảng LGA 1851 hiện đại và tương thích công nghệ tương lai
Việc chuyển sang Socket LGA 1851 cho phép Core Ultra 5 245K tận dụng tối đa băng thông từ giao tiếp PCIe Gen 5 cho cả card đồ họa rời và ổ cứng SSD NVMe tốc độ cao. Đây là nền tảng hiện đại nhất, đảm bảo khả năng nâng cấp linh hoạt trong nhiều năm tới. Việc hỗ trợ các kết nối tiên tiến như Thunderbolt 4 và Wi-Fi 7 cũng giúp bộ máy tính của bạn luôn dẫn đầu về công nghệ truyền tải dữ liệu và kết nối không dây siêu tốc.
Kết luận
Với sự kết hợp hoàn hảo giữa kiến trúc Arrow Lake tiên tiến, nhân đồ họa mạnh mẽ và khả năng ép xung linh hoạt, Intel Core Ultra 5 245K thực sự là lựa chọn tối ưu cho những dàn PC đa năng hiện đại. Đây là bộ vi xử lý dành cho những người dùng khao khát trải nghiệm sức mạnh mới nhất, cần sự ổn định tuyệt đối và khả năng đón đầu những công nghệ phần cứng và AI mạnh mẽ nhất của tương lai.
0/5
0 đánh giá & nhận xétBạn đã dùng sản phẩm này?
Gửi đánh giá của bạn| Tên sản phẩm | Intel® Core™ Ultra Processors (Series 2) |
| Tên mã | Products formerly Arrow Lake |
| Phân khúc | Desktop |
| Số hiệu Bộ xử lý | 245K |
| Tổng cộng TOPS cao nhất (Int8) | 30 |
| Thông tin kỹ thuật CPU | |
| Số lõi | 14 |
| Số P-core | 6 |
| Số E-core | 8 |
| Tổng số luồng | 14 |
| Tần số turbo tối đa | 5.2 GHz |
| Tần số Turbo tối đa của P-core | 5.2 GHz |
| Tần số Turbo tối đa của E-core | 4.6 GHz |
| Tần số Cơ sở của P-core | 4.2 GHz |
| Tần số Cơ sở E-core | 3.6 GHz |
| Bộ nhớ đệm | 24 MB Intel® Smart Cache |
| Tổng Bộ nhớ đệm L2 | 26 MB |
| Công suất Cơ bản của Bộ xử lý | 125 W |
| Công suất Turbo Tối đa | 159 W |
| Tăng cường học sâu Intel® Deep Learning Boost (Intel® DL Boost) | Có |
| Khung phần mềm AI được CPU hỗ trợ | OpenVINO™, WindowsML, DirectML, ONNX RT, WebNN |
| Công nghệ litografi của CPU | TSMC N3B |
| Thông tin bổ sung | |
| Tình trạng | Launched |
| Ngày phát hành | Q4'24 |
| Có sẵn Tùy chọn nhúng | Không |
| Điều kiện sử dụng | PC/Client/Tablet, Workstation |
| Bảng dữ liệu | Xem ngay |
| Thông số bộ nhớ | |
| Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ) | 256 GB |
| Các loại bộ nhớ | Up to DDR5 6400 MT/s |
| Maximum Memory Speed | 6400 MHz |
| Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa | 2 |
| Hỗ trợ Bộ nhớ ECC | Có |
| GPU Specifications | |
| GPU Name | Intel® Graphics |
| Tần số cơ sở đồ họa | 300 MHz |
| Tần số động tối đa đồ họa | 1.9 GHz |
| GPU TOPS đỉnh (Int8) | 8 |
| Đầu ra đồ họa | DP2.1 UHBR20, HDM2.1 FRL 12GHz, eDP1.4b |
| Xe-core | 4 |
| Độ Phân Giải Tối Đa (HDMI) | 4K @ 60Hz (HDMI 2.1 TMDS) 8K @ 60Hz (HDMI2.1 FRL) |
| Độ Phân Giải Tối Đa (DP) | 8K @ 60Hz |
| Độ Phân Giải Tối Đa (eDP - Integrated Flat Panel) | 4K @ 60Hz |
| Hỗ Trợ DirectX* | 12 |
| Hỗ Trợ OpenGL* | 4.5 |
| Hỗ trợ OpenCL* | 3 |
| Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel® | Có |
| Số màn hình được hỗ trợ | 4 |
| ID Thiết Bị | 0x7D67 |
| Intel® Deep Learning Boost (Intel® DL Boost) trên GPU | Có |
| Thông số kỹ thuật NPU | |
| Tên NPU | Intel® AI Boost |
| NPU TOPS đỉnh (Int8) | 13 |
| Hỗ trợ thưa thớt | Có |
| Hỗ trợ Hiệu ứng Windows Studio | Có |
| Khung phần mềm AI được NPU hỗ trợ | OpenVINO™, WindowsML, DirectML, ONNX RT, WebNN |
| Các tùy chọn mở rộng | |
| Bản sửa đổi Giao diện Phương tiện truyền thông Trực tiếp (DMI) | 4 |
| Số Làn DMI Tối đa | 8 |
| Intel® Thunderbolt™ 4 | Có |
| Khả năng mở rộng | 1S Only |
| Phiên bản PCI Express | 5.0 and 4.0 |
| Cấu hình PCI Express | Up to 1x16+2x4, 2x8+2x4, 1x8+4x4 |
| Số cổng PCI Express tối đa | 24 |
| Thông số gói | |
| Hỗ trợ socket | FCLGA1851 |
| Thông số giải pháp Nhiệt | PCG 2020A |
| Nhiệt độ vận hành tối đa | 105 °C |
| Các công nghệ tiên tiến | |
| Intel® Volume Management Device (VMD) | Có |
| Intel® Gaussian & Neural Accelerator 3.5 | Có |
| Intel® Thread Director | Có |
| Công Nghệ Intel® Speed Shift | Có |
| Công nghệ Intel® Turbo Boost | 2.0 |
| Intel® 64 | Có |
| Bộ hướng dẫn | 64-bit |
| Phần mở rộng bộ hướng dẫn | Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2 |
| Trạng thái chạy không | Có |
| Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao | Có |
| Công nghệ theo dõi nhiệt | Có |
| Bảo mật & độ tin cậy | |
| Intel vPro® Eligibility | Intel vPro® Enterprise |
| Yêu cầu đủ điều kiện Intel® Hardware Shield | Có |
| Intel® Threat Detection Technology (TDT) | Có |
| Intel® Active Management Technology (AMT) | Có |
| Intel® Standard Manageability (ISM) | Có |
| Intel® Remote Platform Erase (RPE) | Có |
| Intel® One-Click Recovery | Có |
| Công nghệ Thực thi Luồng điều khiển Intel® | Có |
| Intel® Total Memory Encryption - Multi Key | Có |
| Intel® AES New Instructions | Có |
| Khóa bảo mật | Có |
| Intel® OS Guard | Có |
| Công nghệ Intel® Trusted Execution | Có |
| Bit vô hiệu hoá thực thi | Có |
| Intel® Boot Guard | Có |
| Điều khiển thực thi dựa trên chế độ (MBEC) | Có |
| Chương trình nền ảnh cố định Intel® (SIPP) | Có |
| Công nghệ Ảo hóa Intel® với Redirect Protection (VT-rp) | Có |
| Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x) | Có |
| Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d) | Có |
| Intel® VT-x với bảng trang mở rộng | Có |